|
Bảng giá có hiệu lực từ ngày : 21/ 6 / 2010
Nếu Thay đổi bảng giá sẽ có thông báo trước 15 ngày cho khách hàng !
|
|
DỊCH VỤ
|
Số Lượng Máy
|
Đơn giá / Máy
|
Số lần thực hiện
|
|
I
|
SỬA CHỮA BẢO TRÌ THEO HỢP ĐỒNG
|
|
|
1. BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ
|
|
|
01 lần / tháng
|
|
|
Xử lý các vấn đề làm vệ sinh, diệt virus & dọn dẹp rác, cài đặt theo yêu cầu của khách hàng 01 lần định kỳ / tháng
|
01 -> 15
|
50,000
|
"
|
|
|
16 -> 20
|
35,000
|
"
|
|
|
Trên 20
|
20,000
|
"
|
|
|
|
|
|
2. BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ & SỐ LƯỢNG NHIỀU
|
|
|
01 lần + 3 / tháng
|
|
|
Xử lý các vấn đề làm vệ sinh, diệt virus & dọn dẹp rác, cài đặt theo yêu cầu của khách hàng 01 lần định kỳ + 3 lần gọi / tháng
|
01 -> 15
|
60,000
|
"
|
|
|
16 -> 20
|
40,000
|
"
|
|
|
Trên 20
|
30,000
|
"
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. BẢO TRÌ TOÀN PHẦN
|
|
|
Thời điểm bất kỳ / tháng
|
|
|
Xử lý các vấn đề làm vệ sinh, diệt virus & dọn dẹp rác, cài đặt theo yêu cầu của khách hàng và khắc phục sư cố của máy tại bất kỳ thời điềm nào trong tháng.
|
01 -> 15
|
85,000
|
"
|
|
|
16 -> 20
|
75,000
|
"
|
|
|
Trên 20
|
70,000
|
"
|
|
|
Khi có sự cố nhân viên sẽ đến tức thời (Chậm nhất không quá 2h kể từ khi nhận được yêu cầu)
|
|
II
|
SỬA CHỮA BẢO TRÌ KHÔNG HỢP ĐỒNG
|
|
|
1. Xử lý sự cố lỗi chương trình.
|
01
|
100,000
|
Thực hiện 1 lần
|
|
|
2. Diệt virus, spyware, cài phần mềm.
|
01
|
100,000
|
"
|
|
|
3. Cài đặt mới Windows + phần mềm.
|
01
|
100,000
|
"
|
|
|
4. Cài đặt Windows + Thiết bị ngoại vi + PM
|
01
|
100,000
|
"
|
|
|
5. Khắc phục không cài đặt.
|
01
|
70,000
|
"
|
|
|
6. Sửa lỗi ổ đĩa cứng (Lỗi nhẹ)
|
01
|
70,000
|
"
|
|
|
7. Sửa lỗi ổ đĩa cứng (Lỗi nặng, phục hồi)
|
01
|
250,000
|
"
|
|
|
|
|
II
|
ĐỐI VỚI HỆ THỐNG MẠNG LAN (Dành cho doanh nghiệp)
|
|
|
1. Hệ thống mạng không dùng Internet
|
|
|
|
|
|
Cài đặt toàn bộ hệ thống mạng LAN. Cài đặt máy in chung trong hệ thống mạng và chia sẻ dữ liệu (Không đi dây)
|
02 -> 05
|
100,000
|
Thực hiện 1 lần
|
|
|
06 -> 10
|
90,000
|
"
|
|
|
Trên 10
|
75,000
|
"
|
|
|
|
|
|
2. Hệ thống mạng dùng Internet
|
|
|
|
|
|
Cài đặt toàn bộ hệ thống mạng LAN. Cài đặt máy in chung trong hệ thống mạng và chia sẻ dữ liệu. Cài đặt các máy nhận & cùng truy cập Internet. (Không đi dây)
|
02 -> 05
|
120,000
|
Thực hiện 1 lần
|
|
|
06 -> 10
|
100,000
|
"
|
|
|
Trên 10
|
90,000
|
"
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đi dây mạng LAN ( giá vật tư )
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
|
|
- Dây mạng thường
|
Mét
|
01
|
4,000
|
|
|
- Dây mạng tốt
|
Mét
|
01
|
5,000 -> 7,000
|
|
|
- Đầu bấm thường
|
Cái
|
01
|
2,500
|
|
|
- Đầu bấm tốt
|
Cái
|
01
|
4,000
|
|
|
Công đi dây mạng phụ thuộc vào độ khó, dễ khác nhau trong văn phòng, tòa nhà, âm tường, đi nổi, ….
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
|
|
|
| |
- Giá trên chỉ áp dụng cho khách hàng trong phạm vi quận nội thành TpHCM ( Quận 1,3,5, 10, 11, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Bình)
|
|
|
- Quận ngoại thành quí khách vui lòng cộng thêm khoản phí di chuyển 100,000 đ
|
|
|
|
- Giá dịch vụ trên chưa bao gồm giá linh kiện, thiết bị thay thế, vật tư hoặc các dịch vụ khác. ( không bao gồm VAT )
|
|
|
- Giá linh kiện sẽ cộng thêm 10 % VAT
|
|
|
|
|
- Sẽ có báo giá riêng về linh kiện, thiết bị thay thế, vật tư… khi khách hàng có yêu cầu.
|
|
|
Các tiện ích khi sử dụng dịch vụ bảo trì của KTS
|
|
|
|
|
|
1. Thời gian hỗ trợ tại chỗ cho khách hàng từ 08h sáng đến 19h tối
|
|
|
|
|
2. Cam kết về tính trung thực bảo mật tuyệt đối dữ liệu của quý khách hàng
|
|
|
|
3. Thời gian khắc phục sự cố nhanh nhất
|
|
|
|
|
4. Đội ngũ nhân viên nhiệt tình và chuyên nghiệp
|
|
|
|
|
|
5. Hỗ trợ qua Điện thoại, Online 24/7
|
|
|
|
|
|
6. Khách hàng luôn được tư vấn, hỗ trợ tối ưu nhất khi sử dụng máy tính.
|
|
|
|
7. Chiều thứ bảy và ngày chủ nhật 1 lần gọi phí 100.000 VNĐ
|
|
|
|